A/ Phân tích cơ bản
1/ Thông tin ngày qua
Thị trường hoạt động sôi động
trong ngày thứ 3 là một điều báo hiệu thị trường còn biến động mạnh hơn nữa
trong những ngày cuối tuần đặc biệt là thời điểm thông tin Non-farm được công bố.
Vàng, Yen tiếp tục được mua vào nhưng ở chiều ngược lại đô la Mỹ cũng không có
dấu hiệu sụt giảm so với hầu hết các đồng tiền chính.
Bảng Anh giảm sâu khi không được
hỗ trợ bởi thông tin kinh tế, tâm lý bán Bảng Anh và mua vào những sản phẩm an
toàn trong ngắn hạn đang gây áp lực lên chính phủ Anh trong thời gian sắp tới.
Trái ngược sự giảm giá của đồng Bảng, ta lại thấy một cục diện vô cùng sáng sủa
của đồng Eur khi kinh tế Châu âu tiếp tục được cải thiện.
Một vụ khủng bố kinh hoàng xảy ra
tại tuyến tàu điện ngầm Petersburg, Nga khiến 14 người thiệt mạng. Sau vụ khủng
bố tổng thống Trump đã có một cuộc điện đàm với tổng thống Putin để chia buồn
và cả 2 bên cùng khẳng định, chủ nghĩa khủng bố cần phải bị tiêu diệt một cách
nhanh chóng.
2/ Thông tin hôm nay
Hôm nay phiên Châu á dự kiến sẽ
có ít biến động và thị trường chủ yếu hoạt động theo phân tích kỹ thuật. Tiến
sang khung giờ Châu âu, thị trường sẽ đón nhận các thông tin liên quan đến tình
hình dịch vụ ở Anh, liên tục trong tuần qua các dữ liệu kinh tế Anh trên các
ngành công nghiệp và xây dựng đều đang ở mức độ mở rộng nhưng giá trị đồng Bảng
không được đề cao.
Buổi tối chúng ta cần quan tâm đến
số liệu ADP Non-farm để có một định hướng và đưa ra kế hoạch cho ngày thứ sáu
sôi động. Số liệu về tình hình dịch vụ ở Mỹ cũng sẽ được công bố vào lúc 21h00.
B/ Phân tích kỹ thuật
1/ Hỗ trợ kháng cự
a/ EUR/USD
+ Hỗ trợ: 1.0647 – 1.0636 – 1.0619
+ Kháng cự: 1.0683 – 1.0694 – 1.0712
b/ GBP/USD
+ Hỗ trợ: 1.2423 – 1.2405 – 1.2376
+ Kháng cự: 1.2481 – 1.2499 – 1.2529
c/ USD/JPY
+ Hỗ trợ: 110.37 - 110.22 – 109.99
+ Kháng cự: 110.85 – 111.00 – 111.24
d/ AUD/USD
+ Hỗ trợ: 0.7548 – 0.7532 – 0.7505
+ Kháng cự : 0.7601 – 0.7617 – 0.7644
e/ NZD/USD
+ Hỗ trợ : 0.6966 – 0.6953 – 0.6933
+ Kháng cự : 0.7008 – 0.7021 – 0.7042
f/ USD/CHF
+ Hỗ trợ : 1.0011 – 1.0004 – 0.9994
+ Kháng cự : 1.0030 – 1.0036 – 1.0046







0 nhận xét:
Đăng nhận xét