Thông tin ngày 08/03/17
A/ Phân tích cơ bản
1/ Thông tin ngày qua
Ngân hàng dự trữ Úc đã giữ
nguyên mức lãi suất 1.5% trong tháng 3 này, hiện tại Úc chưa có nhiều động thái
trong việc điều chỉnh chính sách kinh tế trong khi số liệu kinh tế ở Úc tiếp tục
cho thấy sự cải thiện trong sản xuất và dịch vụ bán lẻ. Đô la Úc di chuyển
trong biên độ hẹp 0.7574 – 0.7630. Nhưng quốc gia láng giềng New Zealand lại
không giữ được phong độ này, liên tiếp những ngày qua đồng Kiwi đã giảm đều, hoạt
động dưới mức 0.7000.
Cán cán cân thương mại ở Canada
đạt mức thặng dư 0.8 tỷ đô cao hơn mức dự báo của các chuyên gia kinh tế ở mức
0.2 tỷ đô. Nhưng không vì thế mà đồng Lonney mạnh lên, tiếp tục con đường giảm
giá, USD/CAD hoạt động trên mức 1.3400.
Bảng Anh lại cho thấy sự thất vọng
trong những ngày qua khi thủ tướng Anh Theresa May lại tiếp tục khởi động quá
trình Brexit, dự kiến sẽ có những quyết định tiếp theo vào cuối tháng 3 này và
thủ tướng May phải đưa ra bảng báo cáo trong thời gian từ 15 – 31/03 (theo
Bloomberg)
2/ Thông tin hôm nay
Hôm nay thị trường sẽ đón nhận
các tin tức liên quan đến cán cân thương mại của Trung quốc, kế hoạch ngân sách
thường niên của Anh hay thông tin Non-farm ADP.
Số liệu việc làm ADP trong tháng
này dự báo tạo ra 184.000 việc làm mới thấp hơn so với số liệu kỳ trước. Số liệu
ADP thống kê lượng việc làm được tạo ra trong lĩnh vực công nghiệp và chính phủ
và đó cũng sẽ là căn cứ để tính toán số liệu của thông tin Non-farm.
B/ Phân tích kỹ thuật
1/ Ngưỡng hỗ trợ - kháng cự
a/ EUR/USD
Hỗ trợ: 1.05276 – 1.0453 – 1.0384
Kháng cự: 1.0648 – 1.0674 – 1.0770
b/ GBP/USD
Hỗ trợ: 1.2163 – 1.2082 – 1.2022
Kháng cự: 1.2235 – 1.2295 - 1.2350
c/ USD/JPY
Hỗ trợ: 113.50 – 112.76 – 112.00
Kháng cự: 114.32 – 114.86 – 115.50
d/ USD/CAD
Hỗ trợ: 1.3400 – 1.3308 - 1.3240
Kháng cự: 1.3450 – 1.3532 – 1.3570
e/ AUD/USD
Hỗ trợ : 0.7556 – 0.7490 – 0.7442
Kháng cự: 0.7604 – 0.7657 - 0.7700
f/ NZD/USD
Hỗ trợ: 0.6955 – 0.6882 – 0.6834
Kháng cự: 0.7000 - 0.7045 - 0.7137
g/ USD/CHF
Hỗ trợ: 1.0047 – 1.0001 – 0.9967
Kháng cự: 1.0184 – 1.0241 – 1.0301







0 nhận xét:
Đăng nhận xét